giật giọng
Định nghĩa
- Động từ:
- Nói hoặc kêu lên một cách đột ngột, gấp gáp: "giật giọng" chỉ hành động phát ra âm thanh (thường là lời nói) một cách bất ngờ, vội vã, thể hiện sự căng thẳng, lo lắng hoặc cần sự chú ý ngay lập tức.
- Thay đổi giọng nói đột ngột: Trong một số ngữ cảnh, "giật giọng" còn miêu tả việc giọng nói bị thay đổi đột ngột do cảm xúc mạnh (ví dụ: sợ hãi, ngạc nhiên).
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đột ngột và gấp gáp gọi tên tôi từ phía sau.)
- (Cô bé kêu lên một cách bất ngờ và vội vã để cầu cứu khi thấy con chó lạ.)
- (Khi nghe tin xấu, bà ấy thay đổi giọng nói đột ngột và hỏi lại một cách lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giật giọng cầu cứu": kêu gọi sự giúp đỡ một cách đột ngột và khẩn cấp.
- Nạn nhân giật giọng cầu cứu trong đêm tối. (Người bị nạn kêu lên gấp gáp để xin sự trợ giúp trong bóng tối.)
"giật giọng la lên": hét to một cách bất ngờ.
- Đám đông giật giọng la lên khi thấy diễn viên xuất hiện. (Đám đông hét to đột ngột khi thấy diễn viên xuất hiện.)
Biến thể và từ gần giống
Giật mình (động từ): phản ứng bất ngờ do giật mình, không liên quan trực tiếp đến giọng nói.
- Tôi giật mình khi nghe tiếng động lớn. (Tôi phản ứng bất ngờ vì tiếng động lớn.)
Nói giật giọng: cụm từ chỉ cách nói đứt quãng, gấp gáp.
- Anh ta nói giật giọng vì quá lo lắng. (Anh ta nói một cách đứt quãng và gấp gáp vì quá lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
- Kêu đột ngột: phát ra tiếng kêu bất ngờ.
- Nói vội: nói nhanh, gấp gáp.
- Thảng thốt: nói hoặc kêu lên vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
- Giật giọng như vỡ chum: (ít phổ biến) miêu tả tiếng kêu hoặc lời nói rất đột ngột và to.
- Cô ấy giật giọng như vỡ chum khi thấy con rắn. (Cô ấy kêu lên rất đột ngột và to khi thấy con rắn.)