giật giọng

giật giọng

Cô ấy giật giọng lên khi nhìn thấy con rắn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói hoặc kêu lên một cách đột ngột, gấp gáp: "giật giọng" chỉ hành động phát ra âm thanh (thường lời nói) một cách bất ngờ, vội vã, thể hiện sự căng thẳng, lo lắng hoặc cần sự chú ý ngay lập tức.
    • Thay đổi giọng nói đột ngột: Trong một số ngữ cảnh, "giật giọng" còn miêu tả việc giọng nói bị thay đổi đột ngột do cảm xúc mạnh ( dụ: sợ hãi, ngạc nhiên).
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đột ngột gấp gáp gọi tên tôi từ phía sau.)
  • ( kêu lên một cách bất ngờ vội vã để cầu cứu khi thấy con chó lạ.)
  • (Khi nghe tin xấu, ấy thay đổi giọng nói đột ngột hỏi lại một cách lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giật giọng cầu cứu": kêu gọi sự giúp đỡ một cách đột ngột khẩn cấp.

    • Nạn nhân giật giọng cầu cứu trong đêm tối. (Người bị nạn kêu lên gấp gáp để xin sự trợ giúp trong bóng tối.)
  • "giật giọng la lên": hét to một cách bất ngờ.

    • Đám đông giật giọng la lên khi thấy diễn viên xuất hiện. (Đám đông hét to đột ngột khi thấy diễn viên xuất hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Giật mình (động từ): phản ứng bất ngờ do giật mình, không liên quan trực tiếp đến giọng nói.

    • Tôi giật mình khi nghe tiếng động lớn. (Tôi phản ứng bất ngờ tiếng động lớn.)
  • Nói giật giọng: cụm từ chỉ cách nói đứt quãng, gấp gáp.

    • Anh ta nói giật giọng quá lo lắng. (Anh ta nói một cách đứt quãng gấp gáp quá lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kêu đột ngột: phát ra tiếng kêu bất ngờ.
  • Nói vội: nói nhanh, gấp gáp.
  • Thảng thốt: nói hoặc kêu lên ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
  • Giật giọng như vỡ chum: (ít phổ biến) miêu tả tiếng kêu hoặc lời nói rất đột ngột to.
    • ấy giật giọng như vỡ chum khi thấy con rắn. ( ấy kêu lên rất đột ngột to khi thấy con rắn.)